支
Chữ Hán 支 CHI
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- ささ.える、つか.える、か.う
- Nghĩa (Anh)
- branch; support; sustain; branch radical (no. 65)
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 支 36 từ
- 収支しゅうしthu chi
- 支出ししゅつkhoản chi; chi tiêu
- 支局しきょくchi nhánh; văn phòng đại diện
- 支店してんchi nhánh; cửa hàng chi nhánh
- 支度したくsự chuẩn bị; sửa soạn
- 支持しじsự ủng hộ, tán thành
- 支援しえんsự hỗ trợ, ủng hộ; viện trợ
- 支社ししゃchi nhánh công ty
- 支配しはいsự thống trị, cai trị
- 支えるささえるchống đỡ, hỗ trợ, nâng đỡ, duy trì
- 支払いしはらいsự thanh toán, trả tiền
- 支払うしはらうtrả tiền, thanh toán
- 差し支えさしつかえtrở ngại, vướng mắc
- 差し支えるさしつかえるgây trở ngại, gặp khó khăn, bất tiện
- 支所ししょchi nhánh, văn phòng chi nhánh
- 支柱しちゅうcột chống; trụ đỡ
- 支流しりゅうsông nhánh; phụ lưu
- 支給しきゅうsự cấp phát; chi trả
- 支部しぶchi nhánh; phân hội
- 支障ししょうtrở ngại; sự cản trở
- 切支丹キリシタンCơ Đốc giáo, tín đồ Cơ Đốc
- 支店長してんちょうgiám đốc chi nhánh
- 支配人しはいにんngười quản lý
- 支配的しはいてきchi phối, thống trị
- 気管支きかんしphế quản
- 印度支那インドシナĐông Dương
- 支払い方法しはらいほうほうphương thức thanh toán
- お支払い方法おしはらいほうほうphương thức thanh toán
- 干支えとcan chi
- 支庁しちょうchi cục, văn phòng chi nhánh
- 支署ししょtrạm nhánh, đồn phụ
- 支那しなTrung Quốc
- 身支度みじたくtrang phục, sự ăn mặc
- 気管支炎きかんしえんviêm phế quản
- 買い支えかいささえsự mua vào để đỡ giá
- 支払い済みしはらいずみđã thanh toán