TanroDictionary Sổ từ

支庁 しちょう

CHI SẢNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chi cục, văn phòng chi nhánh (chính quyền)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (governmental) branch office; subprefecturedanh từ
  2. governmental branch officedanh từ
  3. subprefecture (administrative subdivision of Japan, primarily in Hokkaido)danh từ

Cách dùng

"Văn phòng chi nhánh của chính quyền tỉnh" (như ở Hokkaido, Tokyo): 「振興局・支庁」. Từ hành chính.

Ví dụ

  1. 手続きは支庁でもできます。

    Thủ tục cũng có thể làm ở văn phòng chi nhánh.

  2. 島には都の支庁が置かれている。

    Trên đảo có đặt văn phòng chi nhánh của Tokyo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép