Nghĩa tiếng Việt
- chi cục, văn phòng chi nhánh (chính quyền)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (governmental) branch office; subprefecturedanh từ
- governmental branch officedanh từ
- subprefecture (administrative subdivision of Japan, primarily in Hokkaido)danh từ
Cách dùng
"Văn phòng chi nhánh của chính quyền tỉnh" (như ở Hokkaido, Tokyo): 「振興局・支庁」. Từ hành chính.
Ví dụ
-
手続きは支庁でもできます。
Thủ tục cũng có thể làm ở văn phòng chi nhánh.
-
島には都の支庁が置かれている。
Trên đảo có đặt văn phòng chi nhánh của Tokyo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép