TanroDictionary Sổ từ

支度 したく

CHI ĐỘ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chuẩn bị; sửa soạndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. preparation; arrangementsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. preparationsdanh từ
  3. equipmentdanh từ

Cách dùng

"Chuẩn bị, sửa soạn" (khẩu ngữ): 「出かける支度」 — sửa soạn đi ra ngoài; 「夕飯の支度」 — chuẩn bị bữa tối; 「身支度」 — chỉnh trang. Gần nghĩa 準備 nhưng đời thường hơn.

Ví dụ

  1. 早く支度しないと遅れるよ。

    Không sửa soạn nhanh là muộn đấy.

  2. 母は夕飯の支度をしている。

    Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「支度」

支度

したくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ prepare, set up

Ví dụ

  • 夕飯を支度するprepare supper

Chữ Hán trong từ

支
CHI On: シ Kun: ささ.える、つか.える、か.う branch; support; sustain; branch radical (no. 65) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
度
ĐỘ, ĐẠC On: ド、ト、タク Kun: たび、-た.い degrees; occurrence; time; counter for occurrences; consider; attitude 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗