度
Chữ Hán 度 ĐỘ, ĐẠC
- Âm On
- ド、ト、タク
- Âm Kun
- たび、-た.い
- Nghĩa (Anh)
- degrees; occurrence; time; counter for occurrences; consider; attitude
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 度 40 từ
- 度たびlần
- 丁度ちょうどvừa đúng, chính xác, vừa lúc
- 今度こんどlần này
- 何度なんどbao nhiêu lần, mấy lần
- 再度さいどlần nữa, lần thứ hai
- 制度せいどchế độ, hệ thống, thể chế
- 密度みつどmật độ
- 屹度きっとchắc chắn, nhất định, hẳn là
- 年度ねんどnăm tài chính
- 幾度いくどbao nhiêu lần
- 度々たびたびthường xuyên, nhiều lần
- 態度たいどthái độ, cử chỉ, cách cư xử
- 支度したくsự chuẩn bị; sửa soạn
- 毎度まいどmỗi lần, lúc nào cũng, thường xuyên
- 温度おんどnhiệt độ
- 湿度しつどđộ ẩm
- 程度ていどmức độ, chừng; khoảng
- 経度けいどkinh độ
- 緯度いどvĩ độ
- 角度かくどgóc, góc độ
- 速度そくどtốc độ, nhịp độ
- 適度てきどvừa phải, chừng mực, thích hợp
- 限度げんどgiới hạn, mức tối đa
- 震度しんどcường độ động đất
- 高度こうどđộ cao
- 一度にいちどにcùng một lúc
- 度合いどあいmức độ
- 目出度いめでたいđáng mừng, tốt lành
- 御目出度うおめでとうchúc mừng!
- 一度いちどmột lần
- 三度さんどba lần
- 二度にどhai lần
- 印度インドẤn Độ
- 尺度しゃくどthước đo, tiêu chuẩn, tiêu chí
- 度にたびにmỗi lần, mỗi khi, hễ ... là
- 度数どすうsố lần, tần suất
- 度胸どきょうsự can đảm, gan dạ, lá gan
- 強度きょうどđộ bền, cường độ
- 感度かんどđộ nhạy, chất lượng thu sóng
- 極度きょくどcực độ, tột độ