TanroDictionary Sổ từ

支援 しえん

CHI VIỆN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hỗ trợ, ủng hộ; viện trợdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. support; backing; aid; assistancedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Hỗ trợ, ủng hộ": 「支援を受ける」 — nhận hỗ trợ; 「被災地を支援する」 — hỗ trợ vùng thiên tai; 「経済支援」 — viện trợ kinh tế; 「支援者」 — người ủng hộ.

Ví dụ

  1. 多くの人が被災者を支援した。

    Nhiều người đã hỗ trợ người bị nạn.

  2. 政府は中小企業への支援を強化する。

    Chính phủ tăng cường hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  3. 支援を表明した。

    We expressed support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「支援」

支援

しえんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to aid, to support

Ví dụ

  • 子供の可能性は無限大であり、その可能性の開花を支援するのが教師の仕事です。Children have limitless potential, and it is the teacher's job to help them realize that potential.

Chữ Hán trong từ

支
CHI On: シ Kun: ささ.える、つか.える、か.う branch; support; sustain; branch radical (no. 65) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
援
VIÊN, VIỆN On: エン Kun: – abet; help; save 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗