TanroDictionary Sổ từ

改称 かいしょう

CẢI XƯNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đổi têndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. renaming; retitlingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. changing the namedanh từ

Cách dùng

"Đổi tên" (tổ chức, địa danh, chức danh): 「社名を改称する」 — đổi tên công ty. Trang trọng; gần 改名 (đổi tên người).

Ví dụ

  1. 江戸は東京と改称された。

    Edo được đổi tên thành Tokyo.

  2. 来年、学部名が改称される予定だ。

    Năm sau tên khoa dự kiến sẽ được đổi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「改称」

改称

かいしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to rename

Chữ Hán trong từ

改
CẢI On: カイ Kun: あらた.める、あらた.まる reformation; change; modify; mend; renew; examine; inspect; search 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
称
XƯNG, XỨNG, HẤNG On: ショウ Kun: たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る appellation; praise; admire; name; title; fame 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗