TanroDictionary Sổ từ

数人 すうにん

SỐ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vài ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. several people; a few peopledanh từ

Cách dùng

"Vài người" (khoảng 3–6 người): 「数人の学生」 — vài học sinh; 「数人で行く」 — đi vài người. Văn viết hơn 何人か.

Ví dụ

  1. 会議には数人しか来なかった。

    Chỉ có vài người đến cuộc họp.

  2. 数人の友達と旅行に行った。

    Tôi đi du lịch với vài người bạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「数人」

数人

かずひと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

数
SÁC, SỐ, SỔ, XÚC, SỖ, SỘ, XỌ On: スウ、ス、サク、ソク、シュ Kun: かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい number; strength; fate; law; figures 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗