TanroDictionary Sổ từ

数寄 すき

SỐ KÌ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thú vui tao nhã, gu tinh tếdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. refined taste; elegant pursuitsdanh từ

Cách dùng

"Thú vui tao nhã" (trà đạo, thơ ca): 「数寄屋」 — nhà kiểu sukiya (phòng trà); 「数寄を凝らす」 — chăm chút tinh tế. Cũng viết 数奇.

Ví dụ

  1. 数寄屋造りの家に住んでいる。

    Tôi sống trong ngôi nhà kiểu sukiya.

  2. 茶室には数寄を凝らした工夫がある。

    Phòng trà có những chi tiết chăm chút tao nhã.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「数寄」

数寄

かずより

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

数
SÁC, SỐ, SỔ, XÚC, SỖ, SỘ, XỌ On: スウ、ス、サク、ソク、シュ Kun: かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい number; strength; fate; law; figures 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寄
KÍ On: キ Kun: よ.る、-よ.り、よ.せる draw near; stop in; bring near; gather; collect; send; forward 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗