TanroDictionary Sổ từ

人 ひと

NHÂN

Nhật Thông dụng
0

人 (ひと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: người, ai đó; con người, loài người; người (Homo sapiens).

Nghĩa tiếng Việt

  1. người, ai đódanh từ
  2. con người, loài ngườidanh từ
  3. người (Homo sapiens)danh từ
  4. người khác, người tadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. person; someone; somebodydanh từJMdict
  2. human beings; mankind; man; people; humansdanh từJMdict
  3. human (Homo sapiens)danh từJMdict
  4. (other) people; othersdanh từJMdict
  5. character; personality; naturedanh từJMdict
  6. capable person; competent person; suitable person; right persondanh từJMdict
  7. adult; grown-updanh từJMdict
  8. I; me; onedanh từJMdict
  9. a person, humandanh từWiktionary
  10. a person, human; ヒト: (sciences, specifically) Homo sapiens; humandanh từWiktionary
  11. an individualdanh từWiktionary
  12. mankind, peopledanh từWiktionary
  13. character, personalitydanh từWiktionary
  14. an average persondanh từWiktionary
  15. legal persondanh từWiktionary
  16. an adultdanh từWiktionary
  17. someone (else)danh từWiktionary
  18. second-person personal pronoun: youđại từWiktionary

Cách dùng

"Người". Khi đứng một mình đọc là ひと. Ghép sau tên nước thì đọc じん, chỉ quốc tịch: ベトナム人 (người Việt). Đi với số đếm thì đọc にん: 三人 (ba người). Riêng "một người", "hai người" là ngoại lệ, đọc 一人 (ひとり), 二人 (ふたり).

Cách nói lịch sự hơn của 人 là 方 (かた): 「あの方はどなたですか」.

Ví dụ

  1. あの人は誰ですか。

    Người kia là ai vậy?

  2. 会議には十人ぐらい来ました。

    Khoảng mười người đã đến dự cuộc họp.

  3. 人の物を盗む

    to steal someone's things; to steal people's things

Cách đọc khác của 「人」

人

じん

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố người (nước ...), dân (vd: người Ý, người Tokyo)
  2. hậu tố người làm nghề ..., giới ...
  3. hậu tố người, con người

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố -ian (e.g. Italian); -ite (e.g. Tokyoite) JMdict
  2. hậu tố -er (e.g. performer, etc.); person working with ... JMdict
  3. hậu tố man; person; people JMdict
  4. hậu tố person from that group Wiktionary
  5. hậu tố person who does the activity of the suffixed word Wiktionary
  6. affix man Wiktionary
  7. affix short for 人造 (jinzō): artificial, synthetic Wiktionary
  8. trợ số từ counter for number of people Wiktionary

Cách dùng

Hậu tố "người ..." (đọc じん/にん): 「日本人」 — người Nhật; 「外国人」 — người nước ngoài; 「社会人」 — người đi làm; 「三人」 — ba người. Khi đứng riêng đọc ひと: 「あの人」 — người kia. 方 là cách nói lịch sự hơn.

Từ gần nghĩa: 者方

Ví dụ

  • 彼はベトナム人で、東京に住んでいます。Anh ấy là người Việt, sống ở Tokyo.
  • 社会人になってから忙しくなった。Từ khi đi làm tôi trở nên bận rộn.
  • 日本人、イギリス人、スペイン人、ドイツ人、米国人、スコットランド人a Japanese person, an Englishman, a Spaniard, a German, an American, a Scot

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

人

にん

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ người (đếm người)

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for people JMdict
  2. danh từ a personality Wiktionary
  3. danh từ the role of that person Wiktionary
  4. trợ số từ counter for number of people Wiktionary
  5. affix man Wiktionary

Cách dùng

"Người" (hậu tố đếm, đọc にん): 「三人」 — 3 người; ngoại lệ 「一人」(ひとり), 「二人」(ふたり). Chỉ quốc tịch đọc じん: 「日本人」. Lịch sự hơn dùng 「〜名」 (めい) trong nhà hàng.

Từ gần nghĩa: 名

Ví dụ

  • 家族は四人です。Gia đình tôi có bốn người.
  • 参加者は何人ですか。Có bao nhiêu người tham gia?

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

人

と

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố người

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố person JMdict

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗