TanroDictionary Sổ từ

春 はる

XUÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mùa xuândanh từ · trạng từ
  2. năm mới, Tếtdanh từ
  3. thời xuân sắc, thời kỳ hưng thịnh nhấtdanh từ
  4. tuổi dậy thìdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. spring; springtimedanh từ · trạng từ
  2. New Yeardanh từ
  3. prime (of life); height (of one's prosperity); heydaydanh từ
  4. adolescence; pubertydanh từ
  5. sexuality; sexual desiredanh từ
  6. the spring (season)danh từ
  7. the New Yeardanh từ
  8. adolescence, youthdanh từ

Cách dùng

"Mùa xuân" (はる): 「春が来る」 — xuân đến; 「春休み」 — nghỉ xuân; 「春になる」 — sang xuân. Nghĩa bóng: thời kỳ đẹp nhất 「人生の春」; 「思春期」 — tuổi dậy thì. Văn cổ chỉ năm mới (新春).

Ví dụ

  1. 春になると桜が咲きます。

    Đến mùa xuân hoa anh đào nở.

  2. 今年の春から東京で働いています。

    Từ mùa xuân năm nay tôi làm việc ở Tokyo.

  3. 春をひさぐ

    to engage in prostitution(literally, “to sell sex”)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「春」

春

しゅん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix spring (season)
  2. affix New Year
  3. affix life, vitality
  4. affix lust, passion
  5. affix months and years

Chữ Hán trong từ

春
XUÂN On: シュン Kun: はる springtime; spring (season) 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗