春
Chữ Hán 春 XUÂN
- Âm On
- シュン
- Âm Kun
- はる
- Nghĩa (Anh)
- springtime; spring (season)
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 春 29 từ
- 春はるmùa xuân
- 売春ばいしゅんmại dâm
- 早春そうしゅんđầu xuân
- 春分しゅんぶんxuân phân
- 青春せいしゅんtuổi thanh xuân
- 春夏秋冬しゅんかしゅうとうxuân hạ thu đông, bốn mùa
- 今春こんしゅんmùa xuân năm nay
- 新春しんしゅんnăm mới, tân xuân
- 春先はるさきđầu xuân
- 春季しゅんきmùa xuân
- 春秋しゅんじゅうxuân và thu
- 春闘しゅんとうđợt thương lượng tăng lương mùa xuân
- 昨春さくしゅんmùa xuân năm ngoái
- 来春らいしゅんmùa xuân năm sau
- 売春婦ばいしゅんふgái mại dâm
- 思春期ししゅんきtuổi dậy thì
- 春休みはるやすみkỳ nghỉ xuân
- 春場所はるばしょgiải sumo mùa xuân
- 三春さんしゅんba tháng mùa xuân
- 初春しょしゅんđầu xuân
- 小春こはるtháng 10 âm lịch, cuối thu
- 春陽しゅんようnắng xuân, mùa xuân
- 春雨はるさめmưa xuân
- 春風はるかぜgió xuân
- 晩春ばんしゅんcuối xuân
- 立春りっしゅんlập xuân
- 翌春よくしゅんmùa xuân năm sau
- 春めくはるめくcó vẻ xuân, chớm xuân
- 春一番はるいちばんcơn gió mạnh đầu xuân