TanroDictionary Sổ từ

昼夜 ちゅうや

TRÚ DẠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngày đêmdanh từ · trạng từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. day and nightdanh từ · trạng từ · trợ từ

Cách dùng

"Ngày đêm": 「昼夜を問わず」 — bất kể ngày đêm; 「昼夜逆転」 — đảo lộn ngày đêm.

Ví dụ

  1. 工場は昼夜を問わず稼働している。

    Nhà máy hoạt động bất kể ngày đêm.

  2. 夏休みで昼夜逆転の生活になった。

    Kỳ nghỉ hè khiến sinh hoạt bị đảo lộn ngày đêm.

  3. 三台のポムプは、昼夜間断なくモーターを焼く程働き続けていた。

    The three pumps just about burned out their motors running constantly day and night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép