Nghĩa tiếng Việt
- ngày đêmdanh từ · trạng từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- day and nightdanh từ · trạng từ · trợ từ
Cách dùng
"Ngày đêm": 「昼夜を問わず」 — bất kể ngày đêm; 「昼夜逆転」 — đảo lộn ngày đêm.
Ví dụ
-
工場は昼夜を問わず稼働している。
Nhà máy hoạt động bất kể ngày đêm.
-
夏休みで昼夜逆転の生活になった。
Kỳ nghỉ hè khiến sinh hoạt bị đảo lộn ngày đêm.
-
三台のポムプは、昼夜間断なくモーターを焼く程働き続けていた。
The three pumps just about burned out their motors running constantly day and night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép