服用
ふくようするNghĩa tiếng Anh
- động từ take medicine
Ví dụ
- 1 日 3 回食後なるべく 30分以内に服用してください。Take this medicine three times a day, preferably within 30 minutes after meals.
Chữ Hán trong từ
服
PHỤC
On: フク
Kun: –
clothing; admit; obey; discharge
8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG
On: ヨウ
Kun: もち.いる
utilize; business; service; use; employ
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗