服
Chữ Hán 服 PHỤC
- Âm On
- フク
- Nghĩa (Anh)
- clothing; admit; obey; discharge
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 服 34 từ
- 服ふくquần áo, trang phục
- 不服ふふくsự bất mãn, không phục, phản đối
- 克服こくふくsự khắc phục, vượt qua
- 制服せいふくđồng phục
- 和服わふくtrang phục Nhật Bản
- 征服せいふくsự chinh phục, khuất phục
- 服従ふくじゅうsự phục tùng
- 服用ふくようsự uống thuốc
- 服装ふくそうtrang phục, quần áo
- 服飾ふくしょくquần áo và phụ kiện, trang phục
- 洋服ようふくquần áo kiểu Tây
- 礼服れいふくlễ phục
- 衣服いふくquần áo, y phục
- 呉服ごふくvải may kimono, hàng vải
- 服役ふくえきsự thụ án tù
- 私服しふくthường phục
- 軍服ぐんぷくquân phục
- セーラー服セーラーふくáo thủy thủ
- 一服いっぷくmột hơi thuốc, một chén trà
- 喪服もふくđồ tang
- 夏服なつふくquần áo mùa hè, đồng phục hè
- 屈服くっぷくsự khuất phục, đầu hàng
- 平服へいふくthường phục, quần áo thường ngày
- 感服かんぷくsự cảm phục, thán phục
- 承服しょうふくsự chấp nhận, đồng ý, tuân theo
- 敬服けいふくsự kính phục
- 服務ふくむnhiệm vụ, công vụ
- 服喪ふくもsự để tang
- 服地ふくじvải may quần áo
- 服薬ふくやくsự uống thuốc
- 着服ちゃくふくsự biển thủ, tham ô
- 被服ひふくquần áo
- 既製服きせいふくquần áo may sẵn
- 服するふくするtuân theo, phục tùng, chấp nhận