TanroDictionary Sổ từ

杏仁豆腐 あんにんどうふ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đậu hũ hạnh nhândanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (Chinese-style) almond jelly; dessert of powdered and jellied apricot kernels with fruitdanh từ
  2. annin tofudanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「杏仁豆腐」

杏仁豆腐

きょうにんどうふ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đậu hũ hạnh nhân

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ annin tofu

Chữ Hán trong từ

杏
HẠNH On: キョウ、アン、コウ Kun: あんず apricot 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
仁
NHÂN On: ジン、ニ、ニン Kun: – humanity; virtue; benevolence; charity; man; kernel 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
豆
ĐẬU, DẤU On: トウ、ズ Kun: まめ、まめ- beans; pea; midget 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
腐
HỦ On: フ Kun: くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す rot; decay; sour 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

杏仁豆腐

シンレンドウフ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đậu hũ hạnh nhân

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ annin tofu

Chữ Hán trong từ

杏
HẠNH On: キョウ、アン、コウ Kun: あんず apricot 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
仁
NHÂN On: ジン、ニ、ニン Kun: – humanity; virtue; benevolence; charity; man; kernel 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
豆
ĐẬU, DẤU On: トウ、ズ Kun: まめ、まめ- beans; pea; midget 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
腐
HỦ On: フ Kun: くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す rot; decay; sour 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗