杏仁豆腐
きょうにんどうふNghĩa tiếng Việt
- danh từ Đậu hũ hạnh nhân
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ annin tofu
Chữ Hán trong từ
杏
仁
NHÂN
On: ジン、ニ、ニン
Kun: –
humanity; virtue; benevolence; charity; man; kernel
4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
豆
ĐẬU, DẤU
On: トウ、ズ
Kun: まめ、まめ-
beans; pea; midget
7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
腐
HỦ
On: フ
Kun: くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す
rot; decay; sour
14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗