腐
Chữ Hán 腐 HỦ
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す
- Nghĩa (Anh)
- rot; decay; sour
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 腐 13 từ
- 腐るくさるthối rữa, hư hỏng, ôi thiu
- 腐敗ふはいsự thối rữa, hư hỏng
- 豆腐とうふđậu phụ
- 陳腐ちんぷcũ rích, sáo rỗng
- 腐心ふしんsự dốc sức, nhọc lòng, vắt óc
- 腐りくさりsự thối rữa, hư hỏng
- 腐乱ふらんsự thối rữa, phân huỷ
- 腐臭ふしゅうmùi thối rữa
- 腐食ふしょくsự mục nát, thối rữa
- 防腐ぼうふsự chống thối rữa, ướp xác, sát trùng
- 腐葉土ふようどđất mùn lá
- 持ち腐れもちぐされcủa để không, có mà không dùng
- 高野豆腐こうやどうふđậu phụ đông khô