TanroDictionary Sổ từ

棟 むね

ĐỐNG

Nhật Thông dụng
0

棟 (むね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nóc nhà; sống kiếm; đếm toà nhà, dãy nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nóc nhàdanh từ
  2. sống kiếmdanh từ
  3. đếm toà nhà, dãy nhàhậu tố · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ridge (of roof)danh từJMdict
  2. back of a sworddanh từJMdict
  3. counter for buildings, apartments, etc.hậu tố · trợ số từJMdict
  4. buildingstrợ số từWiktionary
  5. ridge of a roofdanh từWiktionary

Cách dùng

Chủ yếu dùng đọc とう làm "đơn vị đếm toà nhà" và hậu tố "dãy nhà": 「三棟のマンション」 — ba toà chung cư; 「病棟」 — khu bệnh viện; 「別棟」 — toà nhà riêng. Đọc むね nghĩa "nóc nhà": 「棟上げ」 — lễ dựng nóc.

Ví dụ

  1. この団地には十棟の建物がある。

    Khu nhà này có mười toà nhà.

  2. 彼は東病棟に入院している。

    Anh ấy đang nằm viện ở khu phía đông.

Cách đọc khác của 「棟」

棟

とう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tòa nhà lớn, nhà mái dài
  2. hậu tố · trợ số từ lượng từ đếm tòa nhà, căn hộ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ large building; building with a long roof JMdict
  2. hậu tố · trợ số từ counter for buildings, apartments, etc. JMdict
  3. danh từ large building Wiktionary
  4. hậu tố building Wiktionary

Cách dùng

"Tòa nhà" (とう/むね): đếm tòa nhà: 「三棟」 — 3 tòa; 「A棟」 — tòa A; 「病棟」 — khu bệnh; 「別棟」 — nhà riêng biệt.

Từ gần nghĩa: 建物

Ví dụ

  • 会議はB棟の三階です。Cuộc họp ở tầng 3 tòa B.
  • 火事で住宅二棟が焼けた。Hỏa hoạn thiêu rụi hai căn nhà.

Chữ Hán trong từ

棟
ĐỐNG On: トウ Kun: むね、むな- ridgepole; ridge 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗