TanroDictionary Sổ từ

館 やかた

QUÁN

Nhật
0

館 (やかた) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: dinh thự, cung điện, lâu đài; (kính ngữ) (cổ) quý nhân, lãnh chúa, chủ nhân; (cổ) khoang (trên thuyền, xe); phần mái lớn trên thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dinh thự, cung điện, lâu đàidanh từ
  2. (kính ngữ) (cổ) quý nhân, lãnh chúa, chủ nhândanh từ
  3. (cổ) khoang (trên thuyền, xe); phần mái lớn trên thuyềndanh từ
  4. (viết tắt) thuyền nhà lớn (dùng du ngoạn)danh từ
  5. (cổ) nơi ở tạmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mansion; palace; manor house; castledanh từJMdict
  2. nobleman; noblewoman; lord; master; dignitarydanh từJMdict
  3. cabin (on a boat or carriage); large roofed area on a boat (resembling a house)danh từJMdict
  4. large houseboat (oft. used for tours and pastime activities)danh từJMdict
  5. temporary residencedanh từJMdict
  6. a roofed structure on a boat, shaped like a housedanh từWiktionary
  7. a house-shaped structure on a cart, such as a caravandanh từWiktionary
  8. a temporary house, a temporary shelterdanh từWiktionary
  9. a mansion, a manor house, an estatedanh từWiktionary
  10. a form of address or reference for a nobledanh từWiktionary
  11. clipping of 屋形船 (yakata-bune): a houseboatdanh từWiktionary

Cách dùng

"Dinh thự, lâu đài" (やかた): 「お館様」 — lãnh chúa (cổ); 「洋館」 (ようかん) — biệt thự kiểu Tây; 「屋形船」 — thuyền mái du ngoạn.

Ví dụ

  1. 森の奥に古い館が建っている。

    Sâu trong rừng có một tòa lâu đài cổ.

  2. お館様のお帰りだ。

    Lãnh chúa về rồi.

Cách đọc khác của 「館」

館

かん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố tòa nhà (lớn), công trình công cộng, hội trường

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố (large) building; public building; hall JMdict
  2. danh từ a large building Wiktionary
  3. danh từ a mansion, a villa, an estate Wiktionary
  4. danh từ a movie theatre Wiktionary
  5. hậu tố a hall, a building, a section of a building, a house Wiktionary

Cách dùng

"Tòa nhà" (かん, hậu tố): 「図書館」, 「美術館」, 「映画館」, 「大使館」; 「本館・新館」 — tòa chính/tòa mới.

Từ gần nghĩa: 建物会館

Ví dụ

  • 図書館で本を借りた。Mượn sách ở thư viện.
  • 会議は新館の二階です。Cuộc họp ở tầng 2 tòa mới.

Chữ Hán trong từ

館
QUÁN On: カン Kun: やかた、たて building; mansion; large building; palace 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

館

たち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dinh thự (quý tộc), tư dinh
  2. danh từ thành nhỏ, đồn lũy

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mansion (of a noble); manor house; official residence (of a noble or government official) JMdict
  2. danh từ small castle; fort JMdict
  3. danh từ a large building Wiktionary
  4. danh từ a mansion, a villa, an estate Wiktionary
  5. danh từ a form of address or reference for a noble Wiktionary
  6. danh từ a small castle or fort Wiktionary

Cách dùng

"Dinh thự; đồn lũy" (たて/やかた): 「館」 — thành nhỏ thời trung cổ; địa danh vùng Tōhoku có 〜館 (だて). Hiện đại dùng 屋敷.

Từ gần nghĩa: 屋敷城

Ví dụ

  • この丘にはかつて館があった。Ngọn đồi này từng có một đồn lũy.
  • 武士の館の跡を訪ねた。Thăm di tích dinh thự samurai.

Chữ Hán trong từ

館
QUÁN On: カン Kun: やかた、たて building; mansion; large building; palace 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

館

たて

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a large building Wiktionary
  2. danh từ a mansion, a villa, an estate Wiktionary
  3. danh từ a form of address or reference for a noble Wiktionary
  4. danh từ a small castle or fort Wiktionary

Chữ Hán trong từ

館
QUÁN On: カン Kun: やかた、たて building; mansion; large building; palace 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

館

むろつみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ lodgings along a stagecoach route, an inn Wiktionary

Chữ Hán trong từ

館
QUÁN On: カン Kun: やかた、たて building; mansion; large building; palace 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗