植
Chữ Hán 植 THỰC, TRĨ
- Âm On
- ショク
- Âm Kun
- う.える、う.わる
- Nghĩa (Anh)
- plant
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 植 22 từ
- 植木うえきcây cảnh, cây trồng trong vườn
- 植物しょくぶつthực vật, cây cỏ
- 移植いしょくsự di thực, cấy, ghép cây
- 植えるうえるtrồng
- 植民地しょくみんちthuộc địa
- 植物園しょくぶつえんvườn bách thảo
- 田植えたうえsự cấy lúa
- 入植にゅうしょくsự định cư, di dân khai hoang
- 植林しょくりんsự trồng rừng
- 植樹しょくじゅsự trồng cây
- 動植物どうしょくぶつđộng thực vật
鉢植えはちうえcây trồng chậu
- 写植しゃしょくsắp chữ quang học
- 植栽しょくさいsự trồng cây
- 植民しょくみんsự thực dân hóa, khai thác thuộc địa
- 誤植ごしょくlỗi in, lỗi chính tả
- 植木鉢うえきばちchậu cây, chậu hoa
- 植物油しょくぶつゆdầu thực vật
- 植え付けうえつけsự trồng, cấy, cấy chuyển
- 植え込みうえこみbụi cây, khóm cây trồng
- 水生植物すいせいしょくぶつthực vật thủy sinh
- 植え付けるうえつけるtrồng, cấy