TanroDictionary Sổ từ

業 ぎょう

NGHIỆP

Nhật Thông dụng
0

業 (ぎょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: công việc, nghề, ngành, công ty, hãng; việc học, học nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. công việc, nghề, ngành, công ty, hãngdanh từ · hậu tố
  2. việc học, học nghiệpdanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. work; business; company; agencydanh từ · hậu tốJMdict
  2. studydanh từ · hậu tốJMdict
  3. work, business, task, professionchữ HánWiktionary
  4. vocationchữ HánWiktionary
  5. artschữ HánWiktionary
  6. performancechữ HánWiktionary
  7. work, task, business: the job at handdanh từWiktionary
  8. what one does to earn a living: profession, business, tradedanh từWiktionary
  9. studies, scholarship (being a scholar), the artsdanh từWiktionary
  10. industry; businesshậu tốWiktionary

Cách dùng

"Ngành, nghề, công việc" (hậu tố): 「製造業」 — ngành sản xuất; 「サービス業」 — ngành dịch vụ; 「自営業」 — tự kinh doanh. 「業を煮やす」 — mất kiên nhẫn. Đọc ごう nghĩa "nghiệp" (Phật giáo).

Ví dụ

  1. 父は自営業をしています。

    Bố tôi tự kinh doanh.

  2. この町は観光業で成り立っている。

    Thị trấn này sống nhờ ngành du lịch.

  3. 医科の業に着手する

    set to studying medicine, start one's medical studies

Cách đọc khác của 「業」

業

わざ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hành động, việc làm, tác phẩm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ deed; act; work; performance JMdict
  2. danh từ a work of great significance or intent Wiktionary
  3. danh từ an intentional act or action Wiktionary
  4. danh từ a Buddhist memorial service Wiktionary
  5. danh từ one's job, occupation, profession Wiktionary
  6. danh từ a matter or affair: implies a complication or problem Wiktionary
  7. danh từ a technique, a means of doing something Wiktionary
  8. danh từ a move or technique in sumo, judo, kendo, or other competitive activity Wiktionary
  9. danh từ a disaster, misfortune, calamity Wiktionary

Cách dùng

"Việc làm, sự nghiệp; tay nghề" (わざ・ぎょう): 「業を成す」 — làm nên sự nghiệp; 「至難の業」 — việc cực khó; 「神業」 — tài nghệ thần sầu. Đọc ごう: nghiệp (Phật giáo) — 「業が深い」 — nghiệp nặng; 「業を煮やす」 — sốt ruột, bực mình.

Từ gần nghĩa: 仕事技

Ví dụ

  • 彼を説得するのは至難の業だ。Thuyết phục anh ta là việc vô cùng khó.
  • 返事が来ないので業を煮やして電話した。Không thấy hồi âm, tôi sốt ruột nên gọi điện.
  • 容易な業ではありませんよ。It's no easy matter, I tell you.
  • 業を磨くto polish one's technique

Chữ Hán trong từ

業
NGHIỆP On: ギョウ、ゴウ Kun: わざ business; vocation; arts; performance 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

業

ごう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nghiệp
  2. danh từ quả báo, số phận
  3. danh từ tính nóng nảy khó kiềm chế

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ karma JMdict
  2. danh từ result of one's karma; fate; destiny JMdict
  3. danh từ uncontrollable temper JMdict
  4. danh từ sin, misdeed Wiktionary
  5. danh từ abbreviation of 業腹 (gōhara): resentment, resentful Wiktionary
  6. tên riêng a male given name Wiktionary

Cách dùng

"Nghiệp" (ごう): Phật giáo, hành động dẫn đến quả báo. 「業が深い」 — nghiệp nặng; 「業を煮やす」 — nóng ruột, mất kiên nhẫn (thành ngữ hay dùng).

Từ gần nghĩa: カルマ宿業

Ví dụ

  • 返事が来ないので業を煮やして電話した。Mãi không thấy trả lời, sốt ruột quá tôi gọi điện.
  • 人間は業の深い生き物だ。Con người là sinh vật nặng nghiệp.

Chữ Hán trong từ

業
NGHIỆP On: ギョウ、ゴウ Kun: わざ business; vocation; arts; performance 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

業

なり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a living, a job, what one does to earn a living Wiktionary

Chữ Hán trong từ

業
NGHIỆP On: ギョウ、ゴウ Kun: わざ business; vocation; arts; performance 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗