極
Chữ Hán 極 CỰC
- Âm On
- キョク、ゴク
- Âm Kun
- きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み、き.める、-ぎ.め、き.まる
- Nghĩa (Anh)
- extreme; pole; extremely; very; highly; most; end; settlement; conclusion; highest rank
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 極 40 từ
- 極ごくrất, cực kỳ
- 北極ほっきょくBắc Cực
- 南極なんきょくNam Cực
- 極楽ごくらくcõi Cực Lạc
- 極秘ごくひtuyệt mật, tối mật
- 極端きょくたんcực đoan, thái quá, quá khích
- 極限きょくげんgiới hạn tột cùng, cực điểm
- 究極きゅうきょくtối thượng, tột cùng, cuối cùng
- 極まるきわまるđạt đến cực điểm, đến tận cùng
- 極めてきわめてcực kì, vô cùng
- 極めるきわめるđi đến tận cùng
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động, thiếu chủ động
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- 見極めるみきわめるtheo dõi đến cùng
- 対極たいきょくđiểm đối cực
- 極力きょくりょくhết sức, cố gắng hết mức
- 極右きょくうcực hữu
- 極度きょくどcực độ, tột độ
- 極東きょくとうViễn Đông
- 消極しょうきょくthụ động, tiêu cực
- 積極せっきょくtích cực, chủ động
- 電極でんきょくđiện cực
- 北極圏ほっきょくけんvòng Bắc Cực, vùng Bắc Cực
- 両極りょうきょくhai đầu cực đoan
- 極みきわみtột đỉnh, cực điểm
- 極上ごくじょうhảo hạng, thượng hạng, tốt nhất
- 極刑きょっけいán tử hình, hình phạt cao nhất
- 極北きょくほくcực bắc, Bắc Cực
- 極地きょくちvùng cực
- 極寒ごっかんgiá rét khắc nghiệt, giữa mùa đông
- 極小きょくしょうcực tiểu, cực nhỏ
- 極左きょくさcực tả
- 極悪ごくあくcực ác, tàn ác
- 極意ごくいbí quyết, tinh túy
- 極点きょくてんcực, cực điểm
- 極細ごくぼそsiêu mảnh, cực nhỏ
- 極致きょくちđỉnh cao, cực điểm, sự hoàn hảo
- 極論きょくろんlập luận cực đoan
- 極貧ごくひんsự nghèo cùng cực
- 極道ごくどうđộc ác, trụy lạc