TanroDictionary Sổ từ

楽 らく

LẠC

Nhật Thông dụng
0

楽 (らく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự thoải mái, dễ chịu, thanh thản; dễ dàng, đơn giản, không vất vả; sung túc, khá giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thoải mái, dễ chịu, thanh thảndanh từ · tính từ な
  2. dễ dàng, đơn giản, không vất vảtính từ な · danh từ
  3. sung túc, khá giảtính từ な · danh từ
  4. gốm rakudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. comfort; ease; relief; (at) peace; relaxationdanh từ · tính từ なJMdict
  2. easy; simple; without trouble; without hardshipstính từ な · danh từJMdict
  3. (economically) comfortabletính từ な · danh từJMdict
  4. raku potterydanh từJMdict
  5. sukha (happiness)danh từJMdict
  6. musicchữ HánWiktionary
  7. comfort, enjoymentchữ HánWiktionary
  8. ease, simplicitychữ HánWiktionary
  9. final day of a performancechữ HánWiktionary
  10. comfortable, enjoyingtính từ いWiktionary
  11. easy, simpletính từ いWiktionary
  12. rich, wealthytính từ いWiktionary
  13. uncomplicatedtính từ いWiktionary
  14. comfort, ease, enjoymentdanh từWiktionary
  15. short for 千秋楽 (senshūraku): the end of a performance; a finale; the last or end of somethingdanh từWiktionary
  16. short for 楽焼き (Raku-yaki): rakuwaredanh từWiktionary
  17. a unisex given nametên riêngWiktionary
  18. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Thoải mái; dễ dàng" (tính từ đuôi な): 「楽な仕事」 — việc nhẹ nhàng; 「楽になる」 — dễ chịu hơn; 「楽をする」 — làm cho nhàn; 「どうぞお楽に」 — xin cứ tự nhiên. Phân biệt 楽しい (vui) cùng chữ.

Ví dụ

  1. 薬を飲んだら、少し楽になった。

    Uống thuốc xong tôi thấy dễ chịu hơn chút.

  2. この仕事は思ったより楽だ。

    Công việc này nhẹ nhàng hơn tôi nghĩ.

  3. 人生は楽ではない。

    Life is not easy.

Cách đọc khác của 「楽」

楽

がく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ âm nhạc
  2. danh từ nhã nhạc cung đình Nhật Bản

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ music JMdict
  2. danh từ gagaku; ceremonial Japanese court music JMdict
  3. danh từ short for 音楽 (ongaku): music Wiktionary
  4. danh từ short for 雅楽 (gagaku): ancient-medieval Japanese court music, imported from the Chinese yayue Wiktionary
  5. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

"Âm nhạc; nhã nhạc" (がく): 「楽を奏する」 — tấu nhạc; 「楽団」 — dàn nhạc; 「雅楽」 — nhã nhạc; 「楽譜」 — bản nhạc.

Từ gần nghĩa: 音楽

Ví dụ

  • 神社で雅楽が奏でられた。Nhã nhạc được tấu ở đền.
  • 彼は楽譜が読めない。Anh ấy không đọc được bản nhạc.

Chữ Hán trong từ

楽
LẠC, NHẠC On: ガク、ラク、ゴウ Kun: たの.しい、たの.しむ、この.む music; comfort; ease 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

楽

らくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to take the path of least resistance; to do what is easy Wiktionary

Ví dụ

  • あんたよくもそんなの言って、実はただ楽したいだろ。You're saying all that, but you actually just wanna take it easy, no?

Chữ Hán trong từ

楽
LẠC, NHẠC On: ガク、ラク、ゴウ Kun: たの.しい、たの.しむ、この.む music; comfort; ease 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

楽

このみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

楽
LẠC, NHẠC On: ガク、ラク、ゴウ Kun: たの.しい、たの.しむ、この.む music; comfort; ease 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗