楽
Chữ Hán 楽 LẠC, NHẠC
- Âm On
- ガク、ラク、ゴウ
- Âm Kun
- たの.しい、たの.しむ、この.む
- Nghĩa (Anh)
- music; comfort; ease
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 楽 40 từ
- 楽らくsự thoải mái, dễ chịu, thanh thản
- 音楽おんがくâm nhạc
- 楽しいたのしいvui, thú vị, dễ chịu
- 娯楽ごらくgiải trí, thú vui, tiêu khiển
- 快楽かいらくkhoái lạc, sự sung sướng
- 極楽ごくらくcõi Cực Lạc
- 楽器がっきnhạc cụ
- 楽譜がくふbản nhạc, nhạc phổ
- 気楽きらくthoải mái, thảnh thơi, không lo nghĩ
- 独楽こまcon quay
- 行楽こうらくđi chơi, dã ngoại, du ngoạn
- 倶楽部クラブcâu lạc bộ
- 楽しみたのしみniềm vui, thú vui
- 楽しむたのしむtận hưởng, vui thú, vui chơi
- 楽天的らくてんてきlạc quan
- 楽観的らっかんてきlạc quan
- 声楽せいがくthanh nhạc
- 弦楽げんがくnhạc đàn dây
- 文楽ぶんらくbunraku, kịch rối Nhật Bản
- 楽団がくだんdàn nhạc, ban nhạc
- 楽園らくえんthiên đường, vườn địa đàng
- 楽屋がくやphòng thay đồ, hậu trường
- 楽曲がっきょくbản nhạc, tác phẩm âm nhạc
- 楽章がくしょうchương nhạc
- 楽観らっかんsự lạc quan
- 洋楽ようがくnhạc phương Tây
- 神楽かぐらkagura
- 能楽のうがくkịch Noh
- 邦楽ほうがくâm nhạc Nhật Bản
- 千秋楽せんしゅうらくbuổi diễn cuối cùng, ngày bế mạc
- 安楽死あんらくしcái chết êm ái, an tử
- 室内楽しつないがくnhạc thính phòng
- 管弦楽かんげんがくnhạc giao hưởng
- 行楽地こうらくちkhu du lịch nghỉ dưỡng
- 音楽家おんがくかnhạc sĩ, nhạc công
- 交響楽団こうきょうがくだんdàn nhạc giao hưởng
- 管弦楽団かんげんがくだんdàn nhạc giao hưởng
- ファン倶楽部ファンクラブcâu lạc bộ người hâm mộ
- クラシック音楽クラシックおんがくnhạc cổ điển
- 伯楽ばくろうlái buôn trâu bò ngựa, người giỏi xem ngựa