欠
Chữ Hán 欠 KHIẾM
- Âm On
- ケツ、ケン
- Âm Kun
- か.ける、か.く
- Nghĩa (Anh)
- lack; gap; fail; yawning radical (no. 76)
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 欠 20 từ
- 欠けつsự thiếu, khuyết, chỗ trống
- 出欠しゅっけつsự có mặt và vắng mặt, điểm danh
- 欠くかくlàm mẻ, sứt, vỡ
- 欠乏けつぼうsự thiếu hụt, khan hiếm, thiếu thốn
- 欠伸あくびcái ngáp
- 欠如けつじょsự thiếu, thiếu hụt
- 欠席けっせきsự vắng mặt
- 欠点けってんkhuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
- 欠片かけらmảnh vỡ, mảnh vụn
- 欠陥けっかんkhuyết tật, lỗi, khiếm khuyết
- 補欠ほけつsự bổ khuyết
- 不可欠ふかけつkhông thể thiếu, thiết yếu
- 欠けるかけるsứt, mẻ, vỡ
- 欠員けついんvị trí trống, chỗ khuyết
- 欠場けつじょうvắng mặt, không tham gia thi đấu
- 欠損けっそんthâm hụt, lỗ
- 欠かすかかすbỏ lỡ, thiếu
- 欠勤けっきんsự nghỉ làm
- 欠航けっこうhủy chuyến
- 欠落けつらくsự thiếu, khuyết, bỏ sót