損
Chữ Hán 損 TỔN
- Âm On
- ソン
- Âm Kun
- そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる
- Nghĩa (Anh)
- damage; loss; disadvantage; hurt; injure
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 損 19 từ
- 損そんsự lỗ, thiệt hại, tổn thất
- 損失そんしつtổn thất, thua lỗ
- 損害そんがいthiệt hại, tổn thất
- 損得そんとくđược mất, lợi hại
- 損益そんえきlãi lỗ, lợi hại
- 破損はそんsự hư hại, hỏng vỡ
- 損するそんするbị lỗ, thiệt, bỏ lỡ
- 損なうそこなうlàm hại, làm tổn thương, làm hỏng
- 損ねるそこねるlàm hại, làm tổn thương
- 見損なうみそこなうnhìn nhầm, đánh giá sai
- 損傷そんしょうsự hư hại, tổn thương
- 損壊そんかいsự hư hại, phá hủy
- 欠損けっそんthâm hụt, lỗ
- 毀損きそんsự tổn hại, phỉ báng
- 損害保険そんがいほけんbảo hiểm phi nhân thọ
- 損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
- 損じそんじlỗi, sai sót, thất bại
- 損金そんきんkhoản lỗ
- 損じるそんじるhỏng, làm hỏng