TanroDictionary Sổ từ

死人 しにん

TỬ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người chết; xác chếtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. corpse; dead persondanh từ
  2. a dead person, the deaddanh từ

Cách dùng

"Người chết" (khẩu ngữ, hơi thô): 「死人が出る」 — có người chết; 「死人に口なし」 — người chết không thể nói. Trang trọng hơn dùng 死者.

Ví dụ

  1. 死人に口なしだ。

    Người chết thì không thể lên tiếng.

  2. このままでは死人が出るぞ。

    Cứ thế này sẽ có người chết đấy.

  3. 死人が喋るな!

    The dead don't speak!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「死人」

死人

しびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a dead person, the dead

Chữ Hán trong từ

死
TỬ On: シ Kun: し.ぬ、し.に- death; die 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

死人

しにびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a dead person, the dead

Chữ Hán trong từ

死
TỬ On: シ Kun: し.ぬ、し.に- death; die 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗