TanroDictionary Sổ từ

死別 しべつ

TỬ BIỆT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tử biệt, mất người thândanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bereavement; separation by death; lossdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tử biệt, mất người thân": 「夫と死別する」 — mất chồng. Đối với 生別 (sinh ly). Văn viết, trang trọng.

Ví dụ

  1. 彼女は若くして夫と死別した。

    Bà mất chồng từ khi còn trẻ.

  2. 親との死別を乗り越えた。

    Tôi đã vượt qua nỗi đau mất cha mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「死別」

死別

しべつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be bereaved

Chữ Hán trong từ

死
TỬ On: シ Kun: し.ぬ、し.に- death; die 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
別
BIỆT On: ベツ Kun: わか.れる、わ.ける separate; branch off; diverge; fork; another; extra; specially 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗