別
Chữ Hán 別 BIỆT
- Âm On
- ベツ
- Âm Kun
- わか.れる、わ.ける
- Nghĩa (Anh)
- separate; branch off; diverge; fork; another; extra; specially
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 別 40 từ
- 別べつsự phân biệt, khác biệt
- 分別ふんべつsự thận trọng, khôn ngoan, biết phải trái
- 別々べつべつriêng rẽ, riêng từng người, khác nhau
- 別にべつにđặc biệt gì
- 別れわかれsự chia tay, ly biệt
- 別個べっこriêng biệt, khác
- 別名べつめいtên khác, từ đồng nghĩa
- 別居べっきょsự ly thân, sống riêng
- 別荘べっそうbiệt thự nghỉ dưỡng
- 区別くべつsự phân biệt, khác biệt
- 大別たいべつsự phân loại chung, chia đại thể
- 差別さべつsự phân biệt, khác biệt
- 性別せいべつgiới tính
- 格別かくべつđặc biệt, khác thường
- 特別とくべつđặc biệt, khác thường
- 識別しきべつsự phân biệt, nhận dạng
- 送別そうべつsự tiễn biệt
- 別れるわかれるchia tay, rời xa
- 別問題べつもんだいvấn đề khác, chuyện khác
- 送別会そうべつかいtiệc chia tay
- 個別こべつriêng lẻ, từng cái một, cá nhân
- 別人べつじんngười khác, như thành người khác
- 別冊べっさつtập riêng, số phụ, phụ san
- 別室べっしつphòng riêng, phòng khác
- 別表べっぴょうbảng đính kèm, phụ lục
- 別途べっとriêng, đặc biệt, khác
- 別院べついんchùa nhánh, biệt viện
- 別館べっかんtòa nhà phụ, nhà phụ
- 告別こくべつsự từ biệt
- 決別けつべつsự chia tay, từ biệt, đoạn tuyệt
- 産別さんべつcông đoàn ngành
- 種別しゅべつsự phân loại, chủng loại
- 選別せんべつsự tuyển lựa, phân loại, sàng lọc, chọn lọc
- 無差別むさべつkhông phân biệt
- 物別れものわかれsự không đạt được thỏa thuận, đổ vỡ đàm phán
- 特別区とくべつくquận đặc biệt
- 戸別訪問こべつほうもんthăm từng nhà, vận động từng nhà
- 特別価格とくべつかかくgiá đặc biệt, giá ưu đãi
- 判別はんべつsự phân biệt, nhận biết
- 別巻べっかんtập riêng, số phụ