TanroDictionary Sổ từ

死滅 しめつ

TỬ DIỆT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tuyệt diệt, chết hếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. extinction; annihilation; destructiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dying outdanh từ

Cách dùng

"Chết hết, tuyệt diệt" (vi khuẩn, tế bào, loài): 「細菌が死滅する」. Văn viết, khoa học.

Ví dụ

  1. 高温で細菌は死滅する。

    Vi khuẩn bị tiêu diệt ở nhiệt độ cao.

  2. 環境の変化で多くの生物が死滅した。

    Nhiều sinh vật đã chết hết do môi trường thay đổi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「死滅」

死滅

しめつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to die out

Chữ Hán trong từ

死
TỬ On: シ Kun: し.ぬ、し.に- death; die 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
滅
DIỆT On: メツ Kun: ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす destroy; ruin; overthrow; perish 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗