滅
Chữ Hán 滅 DIỆT
- Âm On
- メツ
- Âm Kun
- ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす
- Nghĩa (Anh)
- destroy; ruin; overthrow; perish
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 滅 20 từ
- 全滅ぜんめつsự tiêu diệt hoàn toàn
- 撲滅ぼくめつsự tiêu diệt, diệt trừ, bài trừ
- 消滅しょうめつsự biến mất, chấm dứt, hết hiệu lực
- 滅亡めつぼうsự diệt vong, sụp đổ
- 滅多めったthiếu suy nghĩ, liều lĩnh
- 点滅てんめつsự nhấp nháy, chớp tắt
- 破滅はめつsự diệt vong, tiêu vong, sụp đổ
- 自滅じめつsự tự hủy hoại
- 滅びるほろびるdiệt vong, suy tàn, tuyệt chủng
- 滅多にめったにhiếm khi
- 滅茶苦茶めちゃくちゃvô lí, phi lí
- 壊滅かいめつsự huỷ diệt hoàn toàn, tàn phá
- 絶滅ぜつめつsự tuyệt chủng, diệt vong
- 隠滅いんめつsự tiêu huỷ, phi tang
- 不滅ふめつbất diệt, bất tử
- 幻滅げんめつsự vỡ mộng
- 死滅しめつsự tuyệt diệt, chết hết
- 滅私めっしsự quên mình, vô tư
- 滅ぼすほろぼすtiêu diệt, lật đổ, hủy hoại
- 罪滅ぼしつみほろぼしsự chuộc tội, bù đắp lỗi lầm