TanroDictionary Sổ từ

殺伐 さつばつ

SÁT PHẠT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tàn bạo, hung tợn, khô khốc'taru' adjective · trạng từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. brutal (atmosphere, society, etc.); savage; fierce; violent; bloodthirsty; stark'taru' adjective · trạng từ · tính từ な
  2. murderous, crueltính từ い
  3. murderousness, crueltydanh từ

Cách dùng

"Lạnh lẽo, khô khốc, đầy sát khí" (không khí, cảnh quan): 「殺伐とした雰囲気」 — bầu không khí nặng nề, lạnh lùng; 「殺伐とした世の中」 — xã hội khắc nghiệt.

Ví dụ

  1. 職場は殺伐とした雰囲気だった。

    Nơi làm việc có bầu không khí nặng nề, lạnh lẽo.

  2. 殺伐としたニュースばかりで気が滅入る。

    Toàn tin tức khắc nghiệt nên thấy chán nản.

  3. 2001, "Yoshinoya copypasta" https://www.buzzfeed.com/jp/takumiharimaya/yoshinoya-copipe 吉野家ってのはな、もっと殺伐としてるべきなんだよ。 Yoshinoya tte no wa na, motto satsubatsu to shiteru beki na n da yo. Yoshinoya really ought to have a harsher, more murderous air about it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「殺伐」

殺伐

さつばつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to kill, to murder

Chữ Hán trong từ

殺
SÁT, SÁI, TÁT On: サツ、サイ、セツ Kun: ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
伐
PHẠT On: バツ、ハツ、カ、ボチ Kun: き.る、そむ.く、う.つ fell; strike; attack; punish 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗