TanroDictionary Sổ từ

毒殺 どくさつ

ĐỘC SÁT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đầu độc chếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. killing by poisoning; killing with poison; poisoning (to death)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. poisoningdanh từ

Cách dùng

"Đầu độc giết": 「毒殺される」 — bị đầu độc chết; 「毒殺事件」 — vụ đầu độc.

Ví dụ

  1. 王は何者かに毒殺された。

    Nhà vua bị kẻ nào đó đầu độc chết.

  2. 毒殺事件の犯人が逮捕された。

    Thủ phạm vụ đầu độc đã bị bắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「毒殺」

毒殺

どくさつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to poison

Chữ Hán trong từ

毒
ĐỘC, ĐỐC On: ドク Kun: – poison; virus; venom; germ; harm; injury; spite 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
殺
SÁT, SÁI, TÁT On: サツ、サイ、セツ Kun: ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗