毒
Chữ Hán 毒 ĐỘC, ĐỐC
- Âm On
- ドク
- Nghĩa (Anh)
- poison; virus; venom; germ; harm; injury; spite
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 毒 17 từ
- 毒どくchất độc, nọc độc
- 中毒ちゅうどくsự ngộ độc
- 有毒ゆうどくcó độc
- 毒薬どくやくthuốc độc
- 消毒しょうどくsự khử trùng, tiệt trùng
- 気の毒きのどくtội nghiệp, đáng thương, đáng tiếc
- 食中毒しょくちゅうどくngộ độc thực phẩm
- 毒性どくせいđộc tính
- 毒ガスどくガスkhí độc
- 梅毒ばいどくbệnh giang mai
- 毒殺どくさつsự đầu độc chết
- 毒物どくぶつchất độc
- 毒素どくそđộc tố
- 毒舌どくぜつmiệng lưỡi độc địa
- 猛毒もうどくchất độc chết người, kịch độc
- 鉱毒こうどくô nhiễm do khai mỏ
- 防毒ぼうどくsự phòng độc, chống khí độc