TanroDictionary Sổ từ

毛頭 もうとう

MAO ĐẦU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (không) một chút nàotrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (not) in the least; (not) at all; (not) a bittrạng từ
  2. small amountadv

Cách dùng

"Không... một chút nào" (luôn đi với phủ định): 「毛頭ない」 — tuyệt nhiên không. Mạnh hơn 少しも, sắc thái cứng, dứt khoát: 「そんなつもりは毛頭ない」.

Ví dụ

  1. あなたを傷つけるつもりは毛頭ありません。

    Tôi tuyệt nhiên không có ý làm tổn thương bạn.

  2. 辞める気は毛頭ない。

    Tôi không hề có ý định nghỉ việc.

  3. 目の前に現れるから手を差し伸べただけで、更生させたい気持ちは毛頭なかった。

    He had lent them a helping hand simply because they had appeared before him; he had had absolutely no desire to rehabilitate them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép