Nghĩa tiếng Việt
- vai phản diện, vai kẻ xấudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- role of a villain (film, drama, etc.); bad-guy role; social outcast roledanh từ
Cách dùng
"Vai phản diện, vai xấu"; bóng "người nhận việc khó chịu": 「汚れ役を引き受ける」.
Ví dụ
-
彼女は初めて汚れ役に挑戦した。
Cô ấy lần đầu thử sức với vai phản diện.
-
誰かが汚れ役を引き受けなければならない。
Phải có ai đó nhận phần việc khó chịu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép