役
Chữ Hán 役 DỊCH
- Âm On
- ヤク、エキ
- Nghĩa (Anh)
- duty; war; campaign; drafted labor; office; service; role
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 役 40 từ
- 役やくvai trò, nhiệm vụ, trách nhiệm, chức năng, công việc
- 主役しゅやくvai chính, diễn viên chính
- 兵役へいえきnghĩa vụ quân sự, sự tòng quân
- 役人やくにんquan chức, công chức
- 役割やくわりvai trò, nhiệm vụ; sự phân vai
- 役場やくばủy ban thị trấn, trụ sở hành chính
- 役所やくしょcơ quan nhà nước, văn phòng hành chính
- 役目やくめnhiệm vụ, vai trò
- 役者やくしゃdiễn viên
- 懲役ちょうえきán tù khổ sai, tù giam
- 現役げんえきtại ngũ, đang hoạt động
- 脇役わきやくvai phụ
- 重役じゅうやくgiám đốc, ban điều hành
- 区役所くやくしょvăn phòng quận, ủy ban quận
- 取締役とりしまりやくthành viên hội đồng quản trị, giám đốc
- 市役所しやくしょtoà thị chính
- 役立つやくだつcó ích, hữu dụng
- 役に立つやくにたつcó ích, hữu dụng
- 三役さんやくba chức vụ cao nhất
- 代役だいやくdiễn viên thay thế, người đóng thế
- 助役じょやくphó, trợ lý
- 大役たいやくnhiệm vụ quan trọng, trọng trách
- 子役こやくdiễn viên nhí
- 役員やくいんthành viên ban điều hành, giám đốc
- 役柄やくがらvai trò, chức trách, vai diễn
- 役職やくしょくchức vụ
- 悪役あくやくvai phản diện, kẻ xấu
- 服役ふくえきsự thụ án tù
- 退役たいえきsự giải ngũ, xuất ngũ
- 配役はいやくsự phân vai, dàn diễn viên
- 役回りやくまわりvai trò, phần việc
- 町役場まちやくばtòa thị chính thị trấn
- 監査役かんさやくkiểm toán viên, thanh tra viên
- 相談役そうだんやくcố vấn
- 取締役会とりしまりやくかいhội đồng quản trị
- 当たり役あたりやくvai diễn thành công
- 火付け役ひつけやくngười khơi mào, kẻ kích động
- 役に立たないやくにたたないvô dụng, vô ích
- 上役うわやくcấp trên, sếp
- 就役しゅうえきsự nhận nhiệm vụ