汚
Chữ Hán 汚 Ô, Ố, PHIẾM
- Âm On
- オ
- Âm Kun
- けが.す、けが.れる、けが.らわしい、よご.す、よご.れる、きたな.い
- Nghĩa (Anh)
- dirty; pollute; disgrace; rape; defile
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 汚 13 từ
- 汚いきたないbẩn, dơ, bẩn thỉu
- 汚すよごすlàm bẩn, làm ô nhiễm, vấy bẩn
- 汚れよごれvết bẩn
- 汚染おせんsự ô nhiễm, nhiễm bẩn
- 汚職おしょくtham nhũng, nhận hối lộ
- 汚れるよごれるbị bẩn
- 汚名おめいtiếng xấu, ô danh, vết nhơ
- 汚水おすいnước bẩn, nước thải
- 汚濁おだくsự ô nhiễm, vẩn đục; tham nhũng
- 汚泥おでいbùn bẩn, cặn bã
- 汚点おてんvết nhơ, ô nhục
- 汚物おぶつchất bẩn, chất thải, rác
- 汚れ役よごれやくvai phản diện, vai kẻ xấu