TanroDictionary Sổ từ

活 かつ

HOẠT

Nhật
0

活 (かつ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự sống; thuật hồi sinh trong judo; (viết tắt) hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sốngdanh từ
  2. thuật hồi sinh trong judodanh từ
  3. (viết tắt) hoạt độnghậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. living; lifedanh từJMdict
  2. judo art of resuscitationdanh từJMdict
  3. action; activityhậu tốJMdict
  4. alivechữ HánWiktionary
  5. livelychữ HánWiktionary
  6. on; active; in operationchữ HánWiktionary
  7. lifedanh từWiktionary
  8. activity; searching for or engaging in a specific activityhậu tốWiktionary

Cách dùng

"Sự sống, sức sống" (đọc かつ): 「活を入れる」 — thổi sức sống, chấn chỉnh (thường la mắng để động viên). Viết tắt hoạt động: 「就活」 — tìm việc; 「婚活」 — tìm người kết hôn; 「終活」 — chuẩn bị cuối đời.

Ví dụ

  1. 監督が選手たちに活を入れた。

    HLV đã chấn chỉnh tinh thần các cầu thủ.

  2. 大学四年生は就活で忙しい。

    Sinh viên năm tư bận rộn tìm việc.

  3. 就活

    job hunting

  4. 婚活

    marriage hunting

  5. 推し活

    fandom activities