TanroDictionary Sổ từ

活躍 かつやく

HOẠT DƯỢC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hoạt động tích cực, thành công, toả sáng (vd: tỏa sáng ở nước ngoài)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (cổ) đi lại hăng háidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. activity (esp. energetic or successful); great efforts; active participationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. walking about with great vigordanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. activity, actiondanh từ

Cách dùng

"Hoạt động tích cực, tỏa sáng": 「海外で活躍する」 — thành công ở nước ngoài; 「ご活躍をお祈りします」 — chúc anh/chị thành công (câu kết thư). Mang nghĩa khen ngợi thành tích.

Ví dụ

  1. 彼はメジャーリーグで活躍している。

    Anh ấy đang tỏa sáng ở giải Major League.

  2. 今後のご活躍をお祈りしております。

    Chúc anh/chị ngày càng thành công.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「活躍」

活躍

かつやくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be active (in), to participate actively (in)

Ví dụ

  • 誰もが希望に応じて活躍できる社会を実現するためには、安心して働くことができる環境の整備が必要です。In order to realize a society where everyone can play an active role according to their wishes, it is necessary to create an environment where people can work with peace of mind.

Chữ Hán trong từ

活
HOẠT, QUẠT On: カツ Kun: い.きる、い.かす、い.ける lively; resuscitation; being helped; living 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
躍
DƯỢC On: ヤク Kun: おど.る leap; dance; skip 21 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗