活
Chữ Hán 活 HOẠT, QUẠT
- Âm On
- カツ
- Âm Kun
- い.きる、い.かす、い.ける
- Nghĩa (Anh)
- lively; resuscitation; being helped; living
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 活 36 từ
- 復活ふっかつsự hồi sinh, khôi phục, trở lại
- 活力かつりょくsinh lực, sức sống, năng lượng
- 活動かつどうhoạt động
- 活字かつじcon chữ, chữ rời
- 活気かっきsức sống, sinh khí, không khí sôi động
- 活用かつようsự tận dụng, vận dụng, sử dụng hiệu quả
- 活発かっぱつhoạt bát, năng động, sôi nổi
- 活躍かつやくsự hoạt động tích cực, thành công, toả sáng
- 生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
- 自活じかつsự tự lập, tự nuôi sống
- 就活しゅうかつtìm việc
- 死活しかつsống còn; sự sống chết
- 活性かっせいhoạt tính, tính hoạt động
- 活況かっきょうsự sôi động, nhộn nhịp, phát đạt
- 活路かつろlối thoát, đường sống
- 部活ぶかつhoạt động câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóa
- 新生活しんせいかつcuộc sống mới
- 活動家かつどうかnhà hoạt động
- 生活費せいかつひsinh hoạt phí
- 私生活しせいかつđời tư
- 食生活しょくせいかつthói quen ăn uống
- 日常生活にちじょうせいかつcuộc sống hằng ngày
- 有効活用ゆうこうかつようsử dụng hiệu quả
- クラブ活動クラブかつどうhoạt động câu lạc bộ, ngoại khóa
- 快活かいかつvui vẻ, hoạt bát
- 活写かっしゃsự miêu tả sinh động
- 活劇かつげきphim hành động
- 活弁かつべんngười thuyết minh phim câm
- 活版かっぱんkhuôn chữ in
- 活魚かつぎょcá, hải sản sống
- 実生活じっせいかつcuộc sống thực, đời thực
- 復活祭ふっかつさいlễ Phục sinh
- 活性炭かっせいたんthan hoạt tính
- 活火山かっかざんnúi lửa đang hoạt động
- 生活苦せいかつくcuộc sống khó khăn
- 生活難せいかつなんkhó khăn trong cuộc sống