躍
Chữ Hán 躍 DƯỢC
- Âm On
- ヤク
- Âm Kun
- おど.る
- Nghĩa (Anh)
- leap; dance; skip
- Số nét
- 21
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 躍 12 từ
- 活躍かつやくsự hoạt động tích cực, thành công, toả sáng
- 跳躍ちょうやくsự nhảy, bật nhảy
- 飛躍ひやくbước nhảy
- 一躍いちやくbỗng chốc, nhảy vọt
- 躍りおどりsự nhảy lên, phấn khích
- 躍動やくどうsự chuyển động sống động, rộn ràng
- 躍起やっきhăng hái, cuống cuồng, ra sức
- 躍進やくしんsự tiến vượt bậc
- 暗躍あんやくhoạt động ngầm, giật dây sau hậu trường
- 躍るおどるnhảy lên, bật lên
- 躍如やくじょsống động, như thật
- 小躍りこおどりnhảy cẫng lên vì vui sướng