TanroDictionary Sổ từ

派兵 はへい

PHÁI BINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phái quândanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dispatch of troopsdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phái quân, điều quân": 「海外派兵」 — điều quân ra nước ngoài; 「派兵する」 — phái binh. Liên quan tranh luận hiến pháp Nhật.

Ví dụ

  1. 政府は海外派兵を決定した。

    Chính phủ đã quyết định điều quân ra nước ngoài.

  2. 派兵に反対するデモが行われた。

    Đã diễn ra cuộc biểu tình phản đối việc phái quân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「派兵」

派兵

はへいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ deploy troops; dispatch troops

Ví dụ

  • 形式上停戦合意がされてはいても、なお戦乱が続いている地域に自衛隊を派兵して治安活動をさせる。It entails dispatching the Self-Defense Forces to conduct security operations in regions where armed conflict persists, even if a ceasefire agreement is nominally in place.

Chữ Hán trong từ

派
PHÁI On: ハ Kun: – faction; group; party; clique; sect; school 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
兵
BINH On: ヘイ、ヒョウ Kun: つわもの soldier; private; troops; army; warfare; strategy; tactics 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗