派
Chữ Hán 派 PHÁI
- Âm On
- ハ
- Nghĩa (Anh)
- faction; group; party; clique; sect; school
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 派 32 từ
- 派はnhóm, phe, bè phái
- 派手はでsặc sỡ, loè loẹt, phô trương
- 派生はせいsự phái sinh, nhánh phát sinh
- 派遣はけんsự phái cử, điều động
- 派閥はばつbè phái, phe phái
- 立派りっぱtuyệt vời, đẹp đẽ, oai vệ
- 派出所はしゅつじょvăn phòng chi nhánh
- 一派いっぱmột trường phái, một giáo phái
- 他派たはphái khác
- 党派とうはđảng phái, bè phái
- 右派うはphe hữu, cánh hữu
- 宗派しゅうはtông phái, giáo phái
- 左派さはphe tả, cánh tả
- 新派しんぱtrường phái mới
- 旧派きゅうはtrường phái cũ, lối cũ
- 派兵はへいsự phái quân
- 流派りゅうはtrường phái, môn phái
- 硬派こうはphái cứng rắn, diều hâu
- 特派員とくはいんphóng viên thường trú, đặc phái viên
- 超党派ちょうとうはvượt đảng phái, lưỡng đảng
- シーア派シーアはdòng Shia
- 無党派層むとうはそうcử tri không đảng phái
- 分派ぶんぱphe phái, chi nhánh, giáo phái
- 増派ぞうはsự tăng viện, quân tăng viện
- 学派がくはtrường phái, học phái
- 特派とくはđặc phái, phái viên đặc biệt
- 軟派なんぱkẻ tán gái, playboy
- 印象派いんしょうはtrường phái ấn tượng
- 実力派じつりょくはngười có thực lực
- 戦中派せんちゅうはthế hệ lớn lên trong Thế chiến II
- 未来派みらいはchủ nghĩa vị lai
- 正統派せいとうはphái chính thống