TanroDictionary Sổ từ

浪人 ろうにん

LÃNG NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ronin, võ sĩ vô chủdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. học sinh tốt nghiệp chờ thi lại đại họcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. người thất nghiệpdanh từ
  4. (cổ) kẻ lang thangdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ronin; masterless samuraidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. high school graduate waiting for another chance to enter university after having failed the yearly entrance examinationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. person out of work; jobless persondanh từ
  4. wanderer; drifterdanh từ
  5. a masterless samuraidanh từ
  6. a vagrant, a vagabond, a wandererdanh từ
  7. 浪人, 牢人: someone in exiledanh từ
  8. 浪人, 牢人: a prisonerdanh từ

Cách dùng

"Ronin" (võ sĩ không có chủ). Nghĩa hiện đại phổ biến: học sinh trượt đại học và dành một năm ôn thi lại: 「一浪」 — ôn thi lại một năm; 「浪人生」 — học sinh ôn thi lại. Cũng chỉ người thất nghiệp: 「就職浪人」.

Ví dụ

  1. 彼は一年浪人して東大に合格した。

    Anh ấy ôn thi lại một năm và đỗ Đại học Tokyo.

  2. 浪人時代は毎日予備校に通った。

    Thời ôn thi lại, ngày nào tôi cũng đến lò luyện thi.

  3. 浪(ラウ)人

  4. Rǒnin. ラゥニン (牢人) 追放された人.

  5. 罷出たるは此あたり八百八祢宜の子共、諸方の浪人友噪ぎにして、かざえ扇は、何しのぶぞかし。

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「浪人」

浪人

ろうにんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to become unemployed, to lose one's job
  2. động từ to lose one's master
  3. động từ to study for the following year's annual university entrance exams after failing

Chữ Hán trong từ

浪
LÃNG, LANG On: ロウ Kun: – wandering; waves; billows; reckless; unrestrained 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗