TanroDictionary Sổ từ

漏出 ろうしゅつ

LẬU XUẤT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rò rỉdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. leaking out; leakage; leakdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. leakage; leak (e.g. an escape of liquid from a tank or pipe)danh từ
  3. leak; disclosure (of secret information)danh từ

Cách dùng

"Rò rỉ": 「ガスの漏出」 — rò rỉ khí; 「情報漏出」 — rò rỉ thông tin (thường dùng 漏洩/漏えい). Văn viết, kỹ thuật.

Ví dụ

  1. 工場で有毒ガスの漏出事故があった。

    Nhà máy xảy ra sự cố rò rỉ khí độc.

  2. 放射性物質の漏出が確認された。

    Đã xác nhận rò rỉ chất phóng xạ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「漏出」

漏出

ろうしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ leak; leak out; escape
  2. động từ leak (of information or secrets)

Ví dụ

  • メルトダウンにより発生した燃料の残骸が地下に漏出しているのではないかといった声もあるようですけれども、これをどのように評価しているのか。There are suggestions that fuel debris resulting from the meltdown may be leaking underground; how do you assess this possibility?

Chữ Hán trong từ

漏
LẬU On: ロウ Kun: も.る、も.れる、も.らす leak; escape; time 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗