TanroDictionary Sổ từ

演出 えんしゅつ

DIỄN XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đạo diễn, dàn dựng (kịch, phim)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tổ chức, sắp đặt (sự kiện), dàn dựng để tạo hiệu ứngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. direction (of a play, film, etc.); productiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. organization (of an event); arrangement; staging (for effect); orchestrationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. production (of a movie, play, or musical performance)danh từ
  4. flairdanh từ

Cách dùng

"Đạo diễn, dàn dựng": 「舞台を演出する」 — dàn dựng sân khấu; 「演出家」 — đạo diễn (sân khấu). Nghĩa rộng: tạo hiệu ứng, sắp đặt — 「感動的な演出」 — dàn dựng cảm động; 「やらせの演出」 — dàn dựng giả tạo.

Ví dụ

  1. この舞台は有名な演出家が手がけた。

    Vở diễn này do một đạo diễn nổi tiếng dàn dựng.

  2. 結婚式でサプライズの演出をした。

    Chúng tôi đã sắp đặt một màn bất ngờ trong lễ cưới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「演出」

演出

えんしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to choreograph, to stage
  2. động từ to add flair

Chữ Hán trong từ

演
DIỄN On: エン Kun: – performance; act; play; render; stage 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗