TanroDictionary Sổ từ

潮 しお

TRIỀU

Nhật Thông dụng
0

潮 (しお) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thuỷ triều, dòng chảy; nước biển; thời cơ, cơ hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thuỷ triều, dòng chảydanh từ
  2. nước biểndanh từ
  3. thời cơ, cơ hộidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tide; currentdanh từJMdict
  2. sea waterdanh từJMdict
  3. opportunity; chancedanh từJMdict
  4. tidechữ HánWiktionary
  5. saltwaterchữ HánWiktionary
  6. opportunitychữ HánWiktionary
  7. a (morning) tidedanh từWiktionary
  8. seawaterdanh từWiktionary
  9. a (usually favorable) chance or opportunitydanh từWiktionary
  10. charm, attractivenessdanh từWiktionary
  11. in the Edo period, name of a courtesan rank in the Shinmachi district of Osaka, next to the 鹿恋 (kakoi).danh từWiktionary
  12. a surnametên riêngWiktionary
  13. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Thủy triều, nước biển": 「潮が満ちる」 — triều lên; 「潮が引く」 — triều xuống; 「潮風」 — gió biển. Nghĩa bóng "thời cơ": 「これを潮に」 — nhân dịp này (để kết thúc/rút lui).

Ví dụ

  1. 潮が引くと、岩場で貝が取れる。

    Khi triều rút có thể bắt sò ở bãi đá.

  2. これを潮に引退を決めた。

    Nhân dịp này tôi quyết định nghỉ hưu.

  3. 沖辺より満ち来る潮のいや増しに我が思ふ君が御船かもかれ

    My lord[,] for whom I long more and more like the tide coming up from the offing, could that there be your boat?

Cách đọc khác của 「潮」

潮

うしお

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thủy triều, dòng hải lưu
  2. danh từ nước biển
  3. danh từ (viết tắt) canh loãng nấu cá, sò bằng nước biển
  4. danh từ (viết tắt) món cá thịt trắng nguyên xương luộc nước muối

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ tide; current JMdict
  2. danh từ sea water JMdict
  3. danh từ thin soup of fish or shellfish boiled in sea water JMdict
  4. danh từ dish of unboned whitefish boiled in salted water JMdict
  5. danh từ a (morning) tide Wiktionary
  6. danh từ seawater Wiktionary
  7. danh từ a tidal current Wiktionary
  8. danh từ short for 潮汁 (ushiojiru): a thin soup of fish or shellfish boiled in seawater Wiktionary
  9. tên riêng a place name Wiktionary
  10. tên riêng a surname Wiktionary
  11. tên riêng a female given name Wiktionary

Cách dùng

"Thủy triều" (しお): 「潮が満ちる」 — triều lên; 「潮が引く」 — triều xuống; 「潮干狩り」 — bắt sò khi triều rút. Nghĩa bóng: 「潮時」 — thời điểm thích hợp (để rút lui).

Từ gần nghĩa: 潮汐

Ví dụ

  • 潮が引いたら貝を探そう。Khi triều rút thì đi tìm sò nhé.
  • そろそろ引退の潮時だ。Đã đến lúc nên giải nghệ.

Chữ Hán trong từ

潮
TRIỀU On: チョウ Kun: しお、うしお tide; salt water; opportunity 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

潮

しほ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary
  2. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

潮
TRIỀU On: チョウ Kun: しお、うしお tide; salt water; opportunity 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗