TanroDictionary Sổ từ

為 ため

VỊ

Nhật Thông dụng
0

為 (ため) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lợi ích, điều có lợi; để, vì, nhằm mục đích; do, vì (nguyên nhân); kết quả là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lợi ích, điều có lợidanh từ · trạng từ
  2. để, vì, nhằm mục đíchdanh từ · trạng từ
  3. do, vì (nguyên nhân); kết quả làdanh từ · trạng từ
  4. đối với, liên quan đếndanh từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. good; advantage; benefit; welfaredanh từ · trạng từJMdict
  2. sake; purpose; objective; aimdanh từ · trạng từJMdict
  3. consequence; result; effectdanh từ · trạng từJMdict
  4. affecting; regarding; concerningdanh từ · trạng từJMdict
  5. to do, to perform, to carry outchữ HánWiktionary
  6. sakechữ HánWiktionary

Cách dùng

"Để, vì; do" (ため, thường viết kana): 「〜のために」 — vì, để; 「健康のため」 — vì sức khỏe; 「雨のため中止」 — hủy do mưa (trang trọng); 「ためになる」 — có ích. Phân biệt mục đích (V辞書形+ため) và nguyên nhân (Vた+ため).

Ví dụ

  1. 家族のために一生懸命働く。

    Làm việc chăm chỉ vì gia đình.

  2. 大雪のため電車が止まった。

    Tàu dừng chạy do tuyết lớn.

Cách đọc khác của 「為」

為

す

Nghĩa tiếng Việt

  1. su verb - precursor to the modern suru làm

Nghĩa tiếng Anh

  1. su verb - precursor to the modern suru to do JMdict

Chữ Hán trong từ

為
VI On: イ Kun: ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり do; change; make; benefit; welfare; be of use; reach to; try; practice; cost; serve as; good; advantage; as a result of 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

為

い

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dây thứ hai của đàn koto

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ second string of a koto (counting from the player's near side) JMdict
  2. danh từ the twelfth string on a 箏 (koto, “Japanese zither”) Wiktionary
  3. danh từ a fingering method for playing the 尺八 (shakuhachi, “Japanese endblown flute”) Wiktionary
  4. affix to do, to perform, to carry out Wiktionary

Chữ Hán trong từ

為
VI On: イ Kun: ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり do; change; make; benefit; welfare; be of use; reach to; try; practice; cost; serve as; good; advantage; as a result of 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗