為 (ため) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lợi ích, điều có lợi; để, vì, nhằm mục đích; do, vì (nguyên nhân); kết quả là.
Nghĩa tiếng Việt
lợi ích, điều có lợidanh từ · trạng từ
để, vì, nhằm mục đíchdanh từ · trạng từ
do, vì (nguyên nhân); kết quả làdanh từ · trạng từ
đối với, liên quan đếndanh từ · trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
good; advantage; benefit; welfaredanh từ · trạng từJMdict
sake; purpose; objective; aimdanh từ · trạng từJMdict
consequence; result; effectdanh từ · trạng từJMdict
affecting; regarding; concerningdanh từ · trạng từJMdict
to do, to perform, to carry outchữ HánWiktionary
sakechữ HánWiktionary
Cách dùng
"Để, vì; do" (ため, thường viết kana): 「〜のために」 — vì, để; 「健康のため」 — vì sức khỏe; 「雨のため中止」 — hủy do mưa (trang trọng); 「ためになる」 — có ích. Phân biệt mục đích (V辞書形+ため) và nguyên nhân (Vた+ため).
Ví dụ
家族のために一生懸命働く。
Làm việc chăm chỉ vì gia đình.
大雪のため電車が止まった。
Tàu dừng chạy do tuyết lớn.
Cách đọc khác của 「為」
為
す
NhậtÍt dùngHán Việt: VI
Nghĩa tiếng Việt
su verb - precursor to the modern surulàm
Nghĩa tiếng Anh
su verb - precursor to the modern suruto doJMdict
Chữ Hán trong từ
為
VIOn: イKun: ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なりdo; change; make; benefit; welfare; be of use; reach to; try; practice; cost; serve as; good; advantage; as a result of9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
為
い
NhậtÍt dùngHán Việt: VI
Nghĩa tiếng Việt
danh từdây thứ hai của đàn koto
Nghĩa tiếng Anh
danh từsecond string of a koto (counting from the player's near side)JMdict
danh từthe twelfth string on a 箏 (koto, “Japanese zither”)Wiktionary
danh từa fingering method for playing the 尺八 (shakuhachi, “Japanese endblown flute”)Wiktionary
affixto do, to perform, to carry outWiktionary
Chữ Hán trong từ
為
VIOn: イKun: ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なりdo; change; make; benefit; welfare; be of use; reach to; try; practice; cost; serve as; good; advantage; as a result of9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm