TanroDictionary Sổ từ

無 む

VÔ

Nhật Thông dụng
0

無 (む) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: không có gì, hư không, số không; vô, phi, không (tiền tố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. không có gì, hư không, số khôngdanh từ
  2. vô, phi, không (tiền tố)tiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. nothing; naught; nought; nil; zerodanh từJMdict
  2. un-; non-tiền tốJMdict
  3. nothingchữ HánWiktionary
  4. nothingnesschữ HánWiktionary
  5. nonechữ HánWiktionary
  6. nilchữ HánWiktionary
  7. notchữ HánWiktionary
  8. nothing, nothingnessdanh từWiktionary
  9. mu; the null set: neither yes nor no (in response to a koan or other question that mistakenly assumes an affirmative or negative answer).danh từWiktionary
  10. non-, un-tiền tốWiktionary

Cách dùng

"Không, hư vô": 「無から始める」 — bắt đầu từ con số không; 「努力が無になる」 — nỗ lực đổ sông đổ biển; 「無にする」 — làm uổng phí. Tiền tố: 「無料」 — miễn phí, 「無理」 — vô lý, quá sức. Phân biệt 不 (bất, không).

Ví dụ

  1. 彼は無から会社を作り上げた。

    Anh ấy gây dựng công ty từ con số không.

  2. せっかくの努力を無にしないでください。

    Đừng làm uổng phí công sức đã bỏ ra.

Cách đọc khác của 「無」

無

ぶ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố không, phi
  2. tiền tố kém..., dở...

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố un-; non- JMdict
  2. tiền tố bad ...; poor ... JMdict
  3. tiền tố non-, un- Wiktionary

Cách dùng

(ぶ) Tiền tố phủ định "không, kém": 「無愛想」 — cộc lốc, 「無器用」 — vụng về, 「無作法」 — vô phép, 「無事」 — bình an.

Từ gần nghĩa: 不非

Ví dụ

  • 店員が無愛想で嫌な気分になった。Nhân viên cửa hàng cộc lốc làm tôi thấy khó chịu.
  • 私は手先が無器用だ。Tay tôi vụng về.

Chữ Hán trong từ

無
VÔ, MÔ On: ム、ブ Kun: な.い nothingness; none; ain't; nothing; nil; not 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗