TanroDictionary Sổ từ

無茶苦茶 むちゃくちゃ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vô lí, phi lítính từ な
  2. quá mức, liều lĩnhtính từ な
  3. lộn xộn, hỗn loạndanh từ · tính từ な
  4. (khẩu ngữ) cực kì, quátrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. nonsensical; unreasonable; absurd; unrealistictính từ な
  2. awfully; extremely; to excess; senseless; recklesstính từ な
  3. disorder; confusion; being jumbled; being mixed updanh từ · tính từ な
  4. very; extremely; excessivelytrạng từ

Cách dùng

"Vô lý, quá đáng; lộn xộn; cực kỳ" (khẩu ngữ, thường viết kana むちゃくちゃ): 「むちゃくちゃな計画」 — kế hoạch vô lý; 「むちゃくちゃに壊れる」 — hỏng tan tành; 「むちゃくちゃ忙しい」 — bận kinh khủng. Gần như đồng nghĩa với めちゃくちゃ; 無茶 nhấn mạnh sự liều lĩnh, quá sức.

Ví dụ

  1. そんな無茶苦茶な話があるか。

    Làm gì có chuyện vô lý như thế.

  2. 今週は無茶苦茶忙しかった。

    Tuần này bận kinh khủng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép